MA TRẬN KIẾM TRA CUỐI HỌC KÌ II TIẾNG ANH 2
Thời gian làm bài: 35 phút (Phần nói tổ chức thi riêng)
| STT | Kĩ năng | Đơn vị kiến thức | Các mức nhận thức | |||
| Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | |||
| 1 | Listening | Nghe và nhận biết chữ cái. | 4 x 0,2 | |||
| Nghe từ và nhận biết hình ảnh. | 4 x 0,25 | |||||
| Nghe câu và hiểu nội dung. | 4 x 0,3 | |||||
| 2 | Reading | Nhìn và hoàn thành từ. | 4 x 0,2 | |||
| Đọc hiểu các đoạn đối thoại. | 4 x 0,5 | |||||
| 3 | Writing | Nhìn tranh, đọc hiểu và hoàn thành các đoạn đối thoại. | 4 x 0,5 | |||
| Nhìn tranh, hiểu các mẫu câu đã học và sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh. | 4 x 0,5 | |||||
| 4 | Speaking | Trả lời các câu hỏi về bản thân. | ||||
| Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi. | ||||||
| Tổng số câu | 12 | 8 | 4 | 4 | ||
| Tổng số điểm | 2,6 | 3,2 | 2 | 2 | ||
| Tỉ lệ | 26% | 32% | 20% | 20% | ||
| Tỉ lệ chung | 60% | 40% | ||||
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (ĐỀ 3)
Thời gian làm bài: 35 phút (Phần nói tổ chức thi riêng)
