MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 (ĐỀ SỐ 4)
Thời gian làm bài: 60 phút (Phần nói tổ chức buổi thi riêng)
| STT | Kĩ năng | Nội dung | Mức độ nhận thức | |||
| NB | TH | VD | VDC | |||
| 1 | LISTENING | Nghe một đoạn hội thoại/độc thoại khoảng 140 từ trong khoảng 1.5 phút liên quan đến các chủ đề đã học. | 2x0,4 | 2x0,4 | 1x0,4 | |
| 2 | LANGUAGE | Ngữ âm | 5x0,2 | |||
| Từ vựng | 2x0,2 | 4x0,2 | 1 x0,2 | |||
| Ngữ pháp | 3x0,2 | 3x0,2 | ||||
| 3 | READING | Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 100 từ về các chủ điểm đã học. | 2x0,2 | 2x0,2 | 1 x0,2 | |
| Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 150 - 180 từ về các chủ điểm đã học. | 1x0,2 | 2x0,2 | 1 x0,2 | 1x0,2 | ||
| 4 | WRITING | Sắp xếp các từ đã cho để tạo thành câu hoàn chỉnh. | 1x0,2 | 1x0,2 | ||
| Sử dụng từ/cụm từ gợi ý để viết câu. | 1 x0,2 | 2x0,2 | ||||
| Viết lại câu giữ nguyên nghĩa. | 2 x0,2 | |||||
| Viết lại câu dựa vào từ đã cho. | 1x0,2 | 2x0,2 | ||||
| Tổng | 16 | 15 | 9 | 5 | ||
| Điểm | 3.6 | 3.4 | 2 | 1 | ||
| Tỉ lệ | 36% | 34% | 20% | 10% | ||
| Tỉ lệ chung | 70% | 30% | ||||
Lưu ý:
