| PHÒNG GD&ĐTHUYỆN HƯNG NGUYÊNĐỀ CHÍNH THỨC | KÌ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HỌC SINHNĂM HỌC: 2024-2025Môn: Lịch sử - Địa lý 8Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) |
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
Câu I.
1) Trình bày đặc điểm vị trí địa lí của Việt Nam. Vị trí địa lí nước ta có thuận lợi gì trong việc giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới?
2) Đánh giá thế mạnh kinh tế của khu vực địa hình núi Trường Sơn Nam.
Câu II.
1) Dựa vào bảng số liệu và kiến thức đã học, nhận xét và giải thích sự khác nhau về nhiệt độ trung bình năm theo độ cao ở một số địa điểm.
| Vĩ độ và độ cao | Địa điểm | Nhiệt độ trung bình năm | Vĩ độ và độ cao | Địa điểm | Nhiệt độ trung bình năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22° 20' B; 1581m | Sa Pa | 15,2° C | 22° 03′ B; 244m | Lai Châu | 22,6° C |
| 11° 57'B; 1500m | Đà Lạt | 18,3° C | 12° 13' B; 6m | Nha Trang | 26,3° С |
