Lời giải chi tiết
A. Regardless of (bất chấp)
B. In addition to(thêm vào đó)
C. On account of (do)
D. According to
=>Đáp án đúng “ according to” có nghĩa là “ theo” trong tiếng việt, dùng để chỉ nguồn thông tin; các đáp án còn lại k phù hợp về ngữ cảnh trong câu này
Lời giải chi tiết
A. Others
B. Each other
C. The others
D. Another
=> Đáp án “ another” có nghĩa là 1 cái khác và được dùng khi muốn chỉ ra một thứ gì đó khác nhưng vẫn nằm trong 1 nhóm hoăc phạm vi đã được đề cập; trong câu này “another” được dùng giới thiệu 1 lĩnh vực quan trọng khác.
Lời giải chi tiết
A.portion (phần)
B. item(món đồ)
C. number
D. amount
=> Đáp án “number” là số lượng, phù hợp để nói số lượng người làm công việc bán thời gian
Lời giải chi tiết
A. begin with
B. put on(mặc vào)
C. go up(tăng lên)
D. run away(chạy trốn)
=>Đáp án “ begin with” nghĩa là bắt đầu với, phù hợp với ngữ cảnh đề cập đến sự khởi đầu của sự nghiệp
Lời giải chi tiết
A. change
B. improvement
C. experience
D. exchange
=> Đáp án “ experience” nghĩa là kinh nghiệm là thứ mà các công việc thực tập hoặc công việc ở cấp độ đầu vào mang lại
Lời giải chi tiết
A. method
B. development
C.habit
D. tool
=>Đáp án “ development có nghĩa là sự phát triển,phù hợp với mô tả quá trình phát triển sự nghiệp.