Lời giải chi tiết
Phương pháp giải: Để giải bài tập này, học sinh cần áp dụng kiến thức về tính từ, đại từ quan hệ, và các động từ/phrasal verb thích hợp trong câu.
Lời giải:
Câu 1:
Câu hoàn chỉnh: One electronic device that I find extremely useful in my daily life is my smartphone.
Dịch nghĩa: Một thiết bị điện tử mà tôi thấy cực kỳ hữu ích trong cuộc sống hàng ngày là điện thoại thông minh của tôi.
Đáp án đúng: C. useful
Câu 2:
Câu hoàn chỉnh: It's an essential tool which allows me to stay connected...
Dịch nghĩa: Đây là một công cụ cần thiết, cho phép tôi kết nối với bạn bè,...
Đáp án đúng: B. which
Câu 3:
Câu hoàn chỉnh: it's also my primary camera for taking photos...
Dịch nghĩa: Nó cũng là máy ảnh chính của tôi để chụp ảnh...
Đáp án đúng: C. taking
Câu 4:
Câu hoàn chỉnh: my smartphone is loaded with a variety of apps that help me with everything...
Dịch nghĩa: Điện thoại thông minh của tôi được cài nhiều ứng dụng giúp tôi trong nhiều việc...
Đáp án đúng: A. with
Câu 5:
Câu hoàn chỉnh: I can't imagine going a day without it!
Dịch nghĩa: Tôi không thể tưởng tượng được sẽ có ngày nào thiếu nó!
Đáp án đúng: D. imagine
Chú ý khi giải