Up5me
Trang chủ > Câu hỏi lẻ > DU1NebhNgolL

Đề bài

One electronic device that I find extremely

in my daily life is my smartphone. It's an essential tool

allows me to stay connected with friends, family, and colleagues. I use it to make phone calls, send text messages, and check my email on the go. it's also my primary camera for

photos and recording videos. In addition to these basic functions, my smartphone is loaded with a variety of apps that help me

everything from navigation to productivity. Whether I need to book a ride, order food, or check the weather, mv smartphone is always there to help me get things done quickly and efficiently. I can't

going a day without it!
1.

useless
usefully
useful
use
2.

who
which
where
what
3.

showing
making
taking
catching
4.

with
for
on
of
5.

guess
think
help
imagine
Lời giải 1

Phương pháp giải

Lời giải chi tiết

Phương pháp giải: Để giải bài tập này, học sinh cần áp dụng kiến thức về tính từ, đại từ quan hệ, và các động từ/phrasal verb thích hợp trong câu.

Lời giải:

Câu 1:

  • Từ cần điền đứng trước "in my daily life" và sau "extremely". Sau trạng từ "extremely" trong trường hợp này cần một tính từ. Nhìn vào các lựa chọn, C. useful là tính từ phù hợp nhất vì nó có nghĩa "hữu ích", hợp ngữ cảnh "điện thoại thông minh là thiết bị hữu ích".

Câu hoàn chỉnh: One electronic device that I find extremely useful in my daily life is my smartphone.

Dịch nghĩa: Một thiết bị điện tử mà tôi thấy cực kỳ hữu ích trong cuộc sống hàng ngày là điện thoại thông minh của tôi.

Đáp án đúng: C. useful

Câu 2:

  • Từ cần điền là một đại từ quan hệ nối "an essential tool" với mệnh đề sau. Đại từ quan hệ phù hợp nhất ở đây là B. which vì "which" có thể thay thế cho danh từ chỉ vật "tool".

Câu hoàn chỉnh: It's an essential tool which allows me to stay connected...

Dịch nghĩa: Đây là một công cụ cần thiết, cho phép tôi kết nối với bạn bè,...

Đáp án đúng: B. which

Câu 3:

  • "primary camera for" cần một động từ phù hợp để diễn tả hành động thường kèm theo từ "camera". Động từ C. taking là phù hợp nhất vì "take a photo" là cụm từ chỉ hành động "chụp ảnh".

Câu hoàn chỉnh: it's also my primary camera for taking photos...

Dịch nghĩa: Nó cũng là máy ảnh chính của tôi để chụp ảnh...

Đáp án đúng: C. taking

Câu 4:

  • "help me ____ everything from navigation to productivity" cần một giới từ để cấu thành một cụm từ phù hợp chỉ loại app hỗ trợ. Cấu trúc "help me with something" là một cấu trúc phổ biến nhất nghĩa là hỗ trợ tôi trong việc gì. Do đó, A. with là lựa chọn đúng.

Câu hoàn chỉnh: my smartphone is loaded with a variety of apps that help me with everything...

Dịch nghĩa: Điện thoại thông minh của tôi được cài nhiều ứng dụng giúp tôi trong nhiều việc...

Đáp án đúng: A. with

Câu 5:

  • Từ cần điền là động từ đi kèm "going a day without it". Cụm từ "can't imagine going a day without it" là một cách diễn đạt phổ biến. Vậy D. imagine là đáp án đúng.

Câu hoàn chỉnh: I can't imagine going a day without it!

Dịch nghĩa: Tôi không thể tưởng tượng được sẽ có ngày nào thiếu nó!

Đáp án đúng: D. imagine

Chú ý khi giải

  • Cần nắm vững cách sử dụng tính từ sau các trạng từ chỉ mức độ như "extremely".
  • Hiểu rõ vai trò của đại từ quan hệ và cách dùng tương ứng với danh từ chỉ người hoặc vật.
  • Hiểu cụm động từ kết hợp với các thiết bị thường xuyên sử dụng như "take a photo" liên quan đến camera.
  • Nắm bắt cấu trúc của động từ "help" khi đi kèm với giới từ "with" để tạo thành cụm "help someone with something".
  • Biết cách diễn đạt quan điểm cá nhân liên quan đến những thói quen sử dụng từ "imagine", đặc biệt là "can't imagine doing something".