Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: B. On account of ( kiến thức cụm giới từ)
A. Instead of(thay vì)
B. On account of (Vì)
C. Irrespective of(không phân biệt)
D. In view of(theo quan điểm)
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: A. other + Noun( số nhiều)
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: C. effort theo nghĩa từ vựng
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: A. carry out: thực hiện, kiến thức cụm động từ
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: B. number Ta có A large number of + Noun (số nhiều)
Lời giải chi tiết
Đáp án đúng: D. difference, kiến thức về từ vựng