Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is made from the given cues in each of the following questions.
Câu 1.
She/ wish/ have/ long/summer holiday.
She wishes she had a long summer holiday.
She wishes she had long summer holiday.
She wishes she has a long summer holiday.
She wish she had a long summer holiday.
Đáp án đúng:
Báo lỗi
Lời giải 2
Phương pháp giải
Lời giải chi tiết
Phương pháp:
- Trong câu ước với "wish", cấu trúc ngữ pháp thường là: Chủ ngữ + wish(es) + (that) + Chủ ngữ + động từ chia ở thì quá khứ đơn (past simple). Điều này diễn tả ước muốn trái ngược với thực tế ở hiện tại.
- Động từ "wish" cần chia phù hợp với chủ ngữ số ít hoặc số nhiều.
Phân tích:
- A. "She wishes she had a long summer holiday." Câu này đúng vì "wishes" phù hợp với chủ ngữ "She" và "had" dùng để diễn tả ước muốn ở hiện tại.
- B. "She wishes she had long summer holiday." Sai vì thiếu mạo từ "a" trước "long summer holiday".
- C. "She wishes she has a long summer holiday." Sai vì "has" không đúng thì. Cần dùng "had".
- D. "She wish she had a long summer holiday." Sai vì thiếu "es" ở động từ "wish" khi đi với chủ ngữ số ít "She".
Dịch nghĩa:
Câu hoàn chỉnh: "She wishes she had a long summer holiday." nghĩa là "Cô ấy ước rằng cô ấy có một kỳ nghỉ hè dài."
Kết luận: Đáp án đúng là A. "She wishes she had a long summer holiday."
Chú ý khi giải
- Khi gặp câu ước với "wish", nếu ước muốn trái với hiện tại, động từ chính thường chia ở thì quá khứ đơn.
- Cần lưu ý việc chia động từ "wish" đúng với chủ ngữ (thêm "es" khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít).
- Kiểm tra tính đầy đủ của câu, bao gồm cả mạo từ khi cần thiết (ví dụ như: "a", "an", "the").