Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Câu 1.During his childhood, he lived with his grandparents in poverty.
Lời giải chi tiết
Phương pháp: Để tìm từ trái nghĩa (OPPOSITE) trong tiếng Anh, bạn cần hiểu nghĩa của từ được gạch dưới và so sánh với các từ trong các lựa chọn. Từ "poverty" có nghĩa là nghèo đói, thiếu thốn về tiền bạc và vật chất.
Phân tích:
Dịch nghĩa: Trong thời thơ ấu của mình, anh ấy sống với ông bà trong cảnh nghèo khổ.
Kết luận: Đáp án đúng là D. wealth.
Chú ý khi giải